Giải pháp - Phép trừ dài
36,92
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 9 | 9 | , | 4 | 6 | |
| - | 6 | 2 | , | 5 | 4 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
6-4=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 9 | 9 | , | 4 | 6 | |
| - | 6 | 2 | , | 5 | 4 |
| , | 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (9) ở vị trí số tiếp theo trở thành (8) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 14 | ||||
| 9 | 9 | , | 4 | 6 | |
| - | 6 | 2 | , | 5 | 4 |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
14-5=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 14 | ||||
| 9 | 9 | , | 4 | 6 | |
| - | 6 | 2 | , | 5 | 4 |
| , | 9 | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
8-2=6
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 14 | ||||
| 9 | 9 | , | 4 | 6 | |
| - | 6 | 2 | , | 5 | 4 |
| 6 | , | 9 | 2 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-6=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 14 | ||||
| 9 | 9 | , | 4 | 6 | |
| - | 6 | 2 | , | 5 | 4 |
| 3 | 6 | , | 9 | 2 |
Giải pháp là: 36,92
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này