Giải pháp - Phép trừ dài
808.526
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 9 | 4 | 9 | 6 | 1 | 1 | |
| - | 1 | 4 | 1 | 0 | 8 | 5 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 11 | |||||
| 9 | 4 | 9 | 6 | 1 | 1 | |
| - | 1 | 4 | 1 | 0 | 8 | 5 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
11-5=6
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 11 | |||||
| 9 | 4 | 9 | 6 | 1 | 1 | |
| - | 1 | 4 | 1 | 0 | 8 | 5 |
| 6 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 10 | |||||
| 0 | 11 | |||||
| 9 | 4 | 9 | 6 | 1 | 1 | |
| - | 1 | 4 | 1 | 0 | 8 | 5 |
| 6 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
10-8=2
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 10 | |||||
| 0 | 11 | |||||
| 9 | 4 | 9 | 6 | 1 | 1 | |
| - | 1 | 4 | 1 | 0 | 8 | 5 |
| 2 | 6 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
5-0=5
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 10 | |||||
| 0 | 11 | |||||
| 9 | 4 | 9 | 6 | 1 | 1 | |
| - | 1 | 4 | 1 | 0 | 8 | 5 |
| 5 | 2 | 6 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
9-1=8
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 10 | |||||
| 0 | 11 | |||||
| 9 | 4 | 9 | 6 | 1 | 1 | |
| - | 1 | 4 | 1 | 0 | 8 | 5 |
| 8 | 5 | 2 | 6 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
4-4=0
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 10 | |||||
| 0 | 11 | |||||
| 9 | 4 | 9 | 6 | 1 | 1 | |
| - | 1 | 4 | 1 | 0 | 8 | 5 |
| 0 | 8 | 5 | 2 | 6 |
Trừ các số ở cột trăm ngàn từ số ở đầu:
9-1=8
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 10 | |||||
| 0 | 11 | |||||
| 9 | 4 | 9 | 6 | 1 | 1 | |
| - | 1 | 4 | 1 | 0 | 8 | 5 |
| 8 | 0 | 8 | 5 | 2 | 6 |
Giải pháp là: 808,526
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này