Giải pháp - Phép trừ dài
63794,14
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 9 | 3 | 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 | |
| - | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 9 | 3 | 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 | |
| - | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
4-0=4
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 9 | 3 | 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 | |
| - | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 |
| , | 4 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
1-0=1
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 9 | 3 | 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 | |
| - | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 |
| , | 1 | 4 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
4-0=4
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 9 | 3 | 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 | |
| - | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 |
| 4 | , | 1 | 4 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-0=9
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 9 | 3 | 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 | |
| - | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 |
| 9 | 4 | , | 1 | 4 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
7-0=7
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 9 | 3 | 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 | |
| - | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 |
| 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
3-0=3
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 9 | 3 | 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 | |
| - | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 |
| 3 | 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
9-3=6
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 9 | 3 | 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 | |
| - | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 |
| 6 | 3 | 7 | 9 | 4 | , | 1 | 4 |
Giải pháp là: 63794,14
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này