Giải pháp - Phép trừ dài
198,198
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 9 | 0 | 7 | , | 9 | 0 | 7 | |
| - | 7 | 0 | 9 | , | 7 | 0 | 9 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (7) ở cột phần một nghìn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (90) trở thành (89) và nhận được (17).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 9 | 0 | 7 | , | 9 | 0 | 7 | |
| - | 7 | 0 | 9 | , | 7 | 0 | 9 |
| , |
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
17-9=8
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 9 | 0 | 7 | , | 9 | 0 | 7 | |
| - | 7 | 0 | 9 | , | 7 | 0 | 9 |
| , | 8 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
9-0=9
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 9 | 0 | 7 | , | 9 | 0 | 7 | |
| - | 7 | 0 | 9 | , | 7 | 0 | 9 |
| , | 9 | 8 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
8-7=1
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 9 | 0 | 7 | , | 9 | 0 | 7 | |
| - | 7 | 0 | 9 | , | 7 | 0 | 9 |
| , | 1 | 9 | 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (7) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (90) trở thành (89) và nhận được (17).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 9 | 0 | 7 | , | 9 | 0 | 7 | |
| - | 7 | 0 | 9 | , | 7 | 0 | 9 |
| , | 1 | 9 | 8 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
17-9=8
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 9 | 0 | 7 | , | 9 | 0 | 7 | |
| - | 7 | 0 | 9 | , | 7 | 0 | 9 |
| 8 | , | 1 | 9 | 8 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-0=9
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 9 | 0 | 7 | , | 9 | 0 | 7 | |
| - | 7 | 0 | 9 | , | 7 | 0 | 9 |
| 9 | 8 | , | 1 | 9 | 8 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
8-7=1
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 8 | 9 | 17 | |||||
| 9 | 0 | 7 | , | 9 | 0 | 7 | |
| - | 7 | 0 | 9 | , | 7 | 0 | 9 |
| 1 | 9 | 8 | , | 1 | 9 | 8 |
Giải pháp là: 198,198
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này