Giải pháp - Phép trừ dài
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 9 | 0 | 1 | 4 | |||
| 6 | 5 | 2 | 8 | |||
| - | 1 | , | 3 | |||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 9 | 0 | 1 | 4 | , | 0 | |
| 6 | 5 | 2 | 8 | , | 0 | |
| - | 1 | , | 3 | |||
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 3 | 10 | |||||
| 9 | 0 | 1 | 4 | , | 0 | |
| 6 | 5 | 2 | 8 | , | 0 | |
| - | 1 | , | 3 | |||
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
10-0-0-3=7
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 3 | 10 | |||||
| 9 | 0 | 1 | 4 | , | 0 | |
| 6 | 5 | 2 | 8 | , | 0 | |
| - | 1 | , | 3 | |||
| , | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 10 | |||||
| 9 | 0 | 1 | 4 | , | 0 | |
| 6 | 5 | 2 | 8 | , | 0 | |
| - | 1 | , | 3 | |||
| , | 7 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
13-8-1=4
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 10 | |||||
| 9 | 0 | 1 | 4 | , | 0 | |
| 6 | 5 | 2 | 8 | , | 0 | |
| - | 1 | , | 3 | |||
| 4 | , | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (90) trở thành (89) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 9 | 10 | ||||
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 10 | |||||
| 9 | 0 | 1 | 4 | , | 0 | |
| 6 | 5 | 2 | 8 | , | 0 | |
| - | 1 | , | 3 | |||
| 4 | , | 7 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
10-2=8
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 9 | 10 | ||||
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 10 | |||||
| 9 | 0 | 1 | 4 | , | 0 | |
| 6 | 5 | 2 | 8 | , | 0 | |
| - | 1 | , | 3 | |||
| 8 | 4 | , | 7 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
9-5=4
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 9 | 10 | ||||
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 10 | |||||
| 9 | 0 | 1 | 4 | , | 0 | |
| 6 | 5 | 2 | 8 | , | 0 | |
| - | 1 | , | 3 | |||
| 4 | 8 | 4 | , | 7 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
8-6=2
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 9 | 10 | ||||
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 10 | |||||
| 9 | 0 | 1 | 4 | , | 0 | |
| 6 | 5 | 2 | 8 | , | 0 | |
| - | 1 | , | 3 | |||
| 2 | 4 | 8 | 4 | , | 7 |
Giải pháp là: 2484,7
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này