Giải pháp - Phép trừ dài
8.376
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 9 | 0 | 0 | 0 | 8 | |
| - | 8 | 1 | 6 | 3 | 2 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
8-2=6
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 9 | 0 | 0 | 0 | 8 | |
| - | 8 | 1 | 6 | 3 | 2 |
| 6 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (900) trở thành (899) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 9 | 9 | 10 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 8 | |
| - | 8 | 1 | 6 | 3 | 2 |
| 6 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
10-3=7
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 9 | 9 | 10 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 8 | |
| - | 8 | 1 | 6 | 3 | 2 |
| 7 | 6 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
9-6=3
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 9 | 9 | 10 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 8 | |
| - | 8 | 1 | 6 | 3 | 2 |
| 3 | 7 | 6 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
9-1=8
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 9 | 9 | 10 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 8 | |
| - | 8 | 1 | 6 | 3 | 2 |
| 8 | 3 | 7 | 6 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
8-8=0
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 9 | 9 | 10 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 8 | |
| - | 8 | 1 | 6 | 3 | 2 |
| 0 | 8 | 3 | 7 | 6 |
Giải pháp là: 8,376
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này