Giải pháp - Phép trừ dài
8.792
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 9 | 6 | 9 | |
| 1 | 2 | 1 | ||
| - | 5 | 6 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
9-1-6=2
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 9 | 6 | 9 | |
| 1 | 2 | 1 | ||
| - | 5 | 6 | ||
| 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (9) ở vị trí số tiếp theo trở thành (8) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 16 | |||
| 8 | 9 | 6 | 9 | |
| 1 | 2 | 1 | ||
| - | 5 | 6 | ||
| 2 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
16-2-5=9
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 16 | |||
| 8 | 9 | 6 | 9 | |
| 1 | 2 | 1 | ||
| - | 5 | 6 | ||
| 9 | 2 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
8-1=7
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 16 | |||
| 8 | 9 | 6 | 9 | |
| 1 | 2 | 1 | ||
| - | 5 | 6 | ||
| 7 | 9 | 2 |
Viết 8 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 16 | |||
| 8 | 9 | 6 | 9 | |
| 1 | 2 | 1 | ||
| - | 5 | 6 | ||
| 8 | 7 | 9 | 2 |
Giải pháp là: 8,792
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này