Giải pháp - Phép trừ dài
8.756
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 8 | 5 | 5 | |
| - | 9 | 9 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 15 | |||
| 8 | 8 | 5 | 5 | |
| - | 9 | 9 | ||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
15-9=6
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 15 | |||
| 8 | 8 | 5 | 5 | |
| - | 9 | 9 | ||
| 6 |
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (8) ở vị trí số tiếp theo trở thành (7) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 14 | |||
| 4 | 15 | |||
| 8 | 8 | 5 | 5 | |
| - | 9 | 9 | ||
| 6 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
14-9=5
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 14 | |||
| 4 | 15 | |||
| 8 | 8 | 5 | 5 | |
| - | 9 | 9 | ||
| 5 | 6 |
Viết 7 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 14 | |||
| 4 | 15 | |||
| 8 | 8 | 5 | 5 | |
| - | 9 | 9 | ||
| 7 | 5 | 6 |
Viết 8 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 14 | |||
| 4 | 15 | |||
| 8 | 8 | 5 | 5 | |
| - | 9 | 9 | ||
| 8 | 7 | 5 | 6 |
Giải pháp là: 8,756
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này