Giải pháp - Phép trừ dài
30.437
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 5 | 7 | 3 | 0 | |
| - | 5 | 5 | 2 | 9 | 3 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (3) ở vị trí số tiếp theo trở thành (2) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 10 | ||||
| 8 | 5 | 7 | 3 | 0 | |
| - | 5 | 5 | 2 | 9 | 3 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
10-3=7
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 10 | ||||
| 8 | 5 | 7 | 3 | 0 | |
| - | 5 | 5 | 2 | 9 | 3 |
| 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 12 | ||||
| 2 | 10 | ||||
| 8 | 5 | 7 | 3 | 0 | |
| - | 5 | 5 | 2 | 9 | 3 |
| 7 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
12-9=3
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 12 | ||||
| 2 | 10 | ||||
| 8 | 5 | 7 | 3 | 0 | |
| - | 5 | 5 | 2 | 9 | 3 |
| 3 | 7 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
6-2=4
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 12 | ||||
| 2 | 10 | ||||
| 8 | 5 | 7 | 3 | 0 | |
| - | 5 | 5 | 2 | 9 | 3 |
| 4 | 3 | 7 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
5-5=0
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 12 | ||||
| 2 | 10 | ||||
| 8 | 5 | 7 | 3 | 0 | |
| - | 5 | 5 | 2 | 9 | 3 |
| 0 | 4 | 3 | 7 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
8-5=3
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 12 | ||||
| 2 | 10 | ||||
| 8 | 5 | 7 | 3 | 0 | |
| - | 5 | 5 | 2 | 9 | 3 |
| 3 | 0 | 4 | 3 | 7 |
Giải pháp là: 30,437
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này