Giải pháp - Phép trừ dài
819.909
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 9 | 1 | ||||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (2.000) trở thành (1.999) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 9 | 9 | 10 | ||
| 8 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 9 | 1 | ||||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
10-1=9
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 9 | 9 | 10 | ||
| 8 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 9 | 1 | ||||
| 9 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-9=0
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 9 | 9 | 10 | ||
| 8 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 9 | 1 | ||||
| 0 | 9 |
Viết 9 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 9 | 9 | 10 | ||
| 8 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 9 | 1 | ||||
| 9 | 0 | 9 |
Viết 9 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 9 | 9 | 10 | ||
| 8 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 9 | 1 | ||||
| 9 | 9 | 0 | 9 |
Viết 1 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 9 | 9 | 10 | ||
| 8 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 9 | 1 | ||||
| 1 | 9 | 9 | 0 | 9 |
Viết 8 vào vị trí trăm ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 9 | 9 | 10 | ||
| 8 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 9 | 1 | ||||
| 8 | 1 | 9 | 9 | 0 | 9 |
Giải pháp là: 819,909
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này