Giải pháp - Phép trừ dài
746,7199
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 8 | 0 | 1 | , | 7 | 1 | 9 | 9 | |
| - | 5 | 5 | ||||||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 8 | 0 | 1 | , | 7 | 1 | 9 | 9 | |
| - | 5 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần mười nghìn từ số ở đầu:
9-0=9
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 8 | 0 | 1 | , | 7 | 1 | 9 | 9 | |
| - | 5 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| , | 9 |
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
9-0=9
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 8 | 0 | 1 | , | 7 | 1 | 9 | 9 | |
| - | 5 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| , | 9 | 9 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
1-0=1
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 8 | 0 | 1 | , | 7 | 1 | 9 | 9 | |
| - | 5 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| , | 1 | 9 | 9 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
7-0=7
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 8 | 0 | 1 | , | 7 | 1 | 9 | 9 | |
| - | 5 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| , | 7 | 1 | 9 | 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (80) trở thành (79) và nhận được (11).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 7 | 9 | 11 | ||||||
| 8 | 0 | 1 | , | 7 | 1 | 9 | 9 | |
| - | 5 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| , | 7 | 1 | 9 | 9 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
11-5=6
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 7 | 9 | 11 | ||||||
| 8 | 0 | 1 | , | 7 | 1 | 9 | 9 | |
| - | 5 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | , | 7 | 1 | 9 | 9 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-5=4
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 7 | 9 | 11 | ||||||
| 8 | 0 | 1 | , | 7 | 1 | 9 | 9 | |
| - | 5 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 6 | , | 7 | 1 | 9 | 9 |
Viết 7 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 7 | 9 | 11 | ||||||
| 8 | 0 | 1 | , | 7 | 1 | 9 | 9 | |
| - | 5 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 4 | 6 | , | 7 | 1 | 9 | 9 |
Giải pháp là: 746,7199
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này