Giải pháp - Phép trừ dài
32.858
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 4 | 7 | 1 | 4 | 2 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (8.000) trở thành (7.999) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 9 | 9 | 9 | 10 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 4 | 7 | 1 | 4 | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
10-2=8
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 9 | 9 | 9 | 10 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 4 | 7 | 1 | 4 | 2 |
| 8 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-4=5
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 9 | 9 | 9 | 10 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 4 | 7 | 1 | 4 | 2 |
| 5 | 8 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
9-1=8
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 9 | 9 | 9 | 10 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 4 | 7 | 1 | 4 | 2 |
| 8 | 5 | 8 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
9-7=2
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 9 | 9 | 9 | 10 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 4 | 7 | 1 | 4 | 2 |
| 2 | 8 | 5 | 8 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
7-4=3
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 9 | 9 | 9 | 10 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 4 | 7 | 1 | 4 | 2 |
| 3 | 2 | 8 | 5 | 8 |
Giải pháp là: 32,858
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này