Giải pháp - Phép trừ dài
7268,3
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |||
| - | 7 | 3 | 1 | , | 7 | |
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | |
| - | 7 | 3 | 1 | , | 7 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (8.000) trở thành (7.999) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 9 | 9 | 10 | |||
| 8 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | |
| - | 7 | 3 | 1 | , | 7 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
10-0-7=3
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 9 | 9 | 10 | |||
| 8 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | |
| - | 7 | 3 | 1 | , | 7 | |
| , | 3 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
9-1=8
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 9 | 9 | 10 | |||
| 8 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | |
| - | 7 | 3 | 1 | , | 7 | |
| 8 | , | 3 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-3=6
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 9 | 9 | 10 | |||
| 8 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | |
| - | 7 | 3 | 1 | , | 7 | |
| 6 | 8 | , | 3 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
9-7=2
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 9 | 9 | 10 | |||
| 8 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | |
| - | 7 | 3 | 1 | , | 7 | |
| 2 | 6 | 8 | , | 3 |
Viết 7 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 9 | 9 | 10 | |||
| 8 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | |
| - | 7 | 3 | 1 | , | 7 | |
| 7 | 2 | 6 | 8 | , | 3 |
Giải pháp là: 7268,3
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này