Giải pháp - Phép trừ dài
4,16
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | , | 0 | 1 | |
| - | 3 | , | 8 | 5 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (8.0) trở thành (7.9) và nhận được (11).
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 7 | 9 | 11 | ||
| 8 | , | 0 | 1 | |
| - | 3 | , | 8 | 5 |
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
11-5=6
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 7 | 9 | 11 | ||
| 8 | , | 0 | 1 | |
| - | 3 | , | 8 | 5 |
| , | 6 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
9-8=1
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 7 | 9 | 11 | ||
| 8 | , | 0 | 1 | |
| - | 3 | , | 8 | 5 |
| , | 1 | 6 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
7-3=4
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 7 | 9 | 11 | ||
| 8 | , | 0 | 1 | |
| - | 3 | , | 8 | 5 |
| 4 | , | 1 | 6 |
Giải pháp là: 4,16
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này