Giải pháp - Phép trừ dài
7888,4
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 8 | 9 | 7 | , | 4 | |
| - | 9 | |||||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 8 | 9 | 7 | , | 4 | |
| - | 9 | , | 0 | |||
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
4-0=4
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 8 | 9 | 7 | , | 4 | |
| - | 9 | , | 0 | |||
| , | 4 |
Bởi vì chữ số trên cùng (7) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (9) ở vị trí số tiếp theo trở thành (8) và nhận (17).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 17 | |||||
| 7 | 8 | 9 | 7 | , | 4 | |
| - | 9 | , | 0 | |||
| , | 4 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
17-9=8
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 17 | |||||
| 7 | 8 | 9 | 7 | , | 4 | |
| - | 9 | , | 0 | |||
| 8 | , | 4 |
Viết 8 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 17 | |||||
| 7 | 8 | 9 | 7 | , | 4 | |
| - | 9 | , | 0 | |||
| 8 | 8 | , | 4 |
Viết 8 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 17 | |||||
| 7 | 8 | 9 | 7 | , | 4 | |
| - | 9 | , | 0 | |||
| 8 | 8 | 8 | , | 4 |
Viết 7 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 17 | |||||
| 7 | 8 | 9 | 7 | , | 4 | |
| - | 9 | , | 0 | |||
| 7 | 8 | 8 | 8 | , | 4 |
Giải pháp là: 7888,4
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này