Giải pháp - Phép trừ dài
71
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 8 | , | 8 | 8 | 8 | |
| - | 7 | , | 8 | 8 | 8 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
8-8=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 8 | , | 8 | 8 | 8 | |
| - | 7 | , | 8 | 8 | 8 | |
| , | 0 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
8-8=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 8 | , | 8 | 8 | 8 | |
| - | 7 | , | 8 | 8 | 8 | |
| , | 0 | 0 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
8-8=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 8 | , | 8 | 8 | 8 | |
| - | 7 | , | 8 | 8 | 8 | |
| , | 0 | 0 | 0 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
8-7=1
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 8 | , | 8 | 8 | 8 | |
| - | 7 | , | 8 | 8 | 8 | |
| 1 | , | 0 | 0 | 0 |
Viết 7 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 8 | , | 8 | 8 | 8 | |
| - | 7 | , | 8 | 8 | 8 | |
| 7 | 1 | , | 0 | 0 | 0 |
Giải pháp là: 71
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này