Giải pháp - Phép trừ dài
742,4
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 6 | 7 | , | 3 | |
| - | 2 | 4 | , | 9 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 13 | ||||
| 7 | 6 | 7 | , | 3 | |
| - | 2 | 4 | , | 9 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
13-9=4
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 13 | ||||
| 7 | 6 | 7 | , | 3 | |
| - | 2 | 4 | , | 9 | |
| , | 4 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
6-4=2
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 13 | ||||
| 7 | 6 | 7 | , | 3 | |
| - | 2 | 4 | , | 9 | |
| 2 | , | 4 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
6-2=4
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 13 | ||||
| 7 | 6 | 7 | , | 3 | |
| - | 2 | 4 | , | 9 | |
| 4 | 2 | , | 4 |
Viết 7 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 13 | ||||
| 7 | 6 | 7 | , | 3 | |
| - | 2 | 4 | , | 9 | |
| 7 | 4 | 2 | , | 4 |
Giải pháp là: 742,4
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này