Giải pháp - Phép trừ dài
53.515
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 6 | 4 | 5 | 0 | |
| - | 2 | 2 | 9 | 3 | 5 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 10 | ||||
| 7 | 6 | 4 | 5 | 0 | |
| - | 2 | 2 | 9 | 3 | 5 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
10-5=5
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 10 | ||||
| 7 | 6 | 4 | 5 | 0 | |
| - | 2 | 2 | 9 | 3 | 5 |
| 5 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
4-3=1
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 10 | ||||
| 7 | 6 | 4 | 5 | 0 | |
| - | 2 | 2 | 9 | 3 | 5 |
| 1 | 5 |
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 14 | ||||
| 4 | 10 | ||||
| 7 | 6 | 4 | 5 | 0 | |
| - | 2 | 2 | 9 | 3 | 5 |
| 1 | 5 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
14-9=5
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 14 | ||||
| 4 | 10 | ||||
| 7 | 6 | 4 | 5 | 0 | |
| - | 2 | 2 | 9 | 3 | 5 |
| 5 | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
5-2=3
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 14 | ||||
| 4 | 10 | ||||
| 7 | 6 | 4 | 5 | 0 | |
| - | 2 | 2 | 9 | 3 | 5 |
| 3 | 5 | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
7-2=5
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 14 | ||||
| 4 | 10 | ||||
| 7 | 6 | 4 | 5 | 0 | |
| - | 2 | 2 | 9 | 3 | 5 |
| 5 | 3 | 5 | 1 | 5 |
Giải pháp là: 53,515
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này