Giải pháp - Phép trừ dài
28,9
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 5 | , | 2 | |
| - | 4 | 6 | , | 3 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 4 | 12 | |||
| 7 | 5 | , | 2 | |
| - | 4 | 6 | , | 3 |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
12-3=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 4 | 12 | |||
| 7 | 5 | , | 2 | |
| - | 4 | 6 | , | 3 |
| , | 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 14 | |||
| 4 | 12 | |||
| 7 | 5 | , | 2 | |
| - | 4 | 6 | , | 3 |
| , | 9 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
14-6=8
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 14 | |||
| 4 | 12 | |||
| 7 | 5 | , | 2 | |
| - | 4 | 6 | , | 3 |
| 8 | , | 9 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
6-4=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 14 | |||
| 4 | 12 | |||
| 7 | 5 | , | 2 | |
| - | 4 | 6 | , | 3 |
| 2 | 8 | , | 9 |
Giải pháp là: 28,9
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này