Giải pháp - Phép trừ dài
70999,915
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | |||||
| - | 0 | , | 0 | 8 | 5 | ||||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 | 0 | |
| - | 0 | , | 0 | 8 | 5 | ||||
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần một nghìn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (1000.00) trở thành (0999.99) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | |||
| 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 | 0 | |
| - | 0 | , | 0 | 8 | 5 | ||||
| , |
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
10-0-5=5
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | |||
| 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 | 0 | |
| - | 0 | , | 0 | 8 | 5 | ||||
| , | 5 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
9-8=1
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | |||
| 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 | 0 | |
| - | 0 | , | 0 | 8 | 5 | ||||
| , | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
9-0=9
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | |||
| 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 | 0 | |
| - | 0 | , | 0 | 8 | 5 | ||||
| , | 9 | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
9-0=9
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | |||
| 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 | 0 | |
| - | 0 | , | 0 | 8 | 5 | ||||
| 9 | , | 9 | 1 | 5 |
Viết 9 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | |||
| 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 | 0 | |
| - | 0 | , | 0 | 8 | 5 | ||||
| 9 | 9 | , | 9 | 1 | 5 |
Viết 9 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | |||
| 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 | 0 | |
| - | 0 | , | 0 | 8 | 5 | ||||
| 9 | 9 | 9 | , | 9 | 1 | 5 |
Viết 0 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | |||
| 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 | 0 | |
| - | 0 | , | 0 | 8 | 5 | ||||
| 0 | 9 | 9 | 9 | , | 9 | 1 | 5 |
Viết 7 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | |||
| 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | , | 0 | 0 | 0 | |
| - | 0 | , | 0 | 8 | 5 | ||||
| 7 | 0 | 9 | 9 | 9 | , | 9 | 1 | 5 |
Giải pháp là: 70999,915
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này