Giải pháp - Phép trừ dài
23.429
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| - | 4 | 6 | 5 | 7 | 3 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (7.000) trở thành (6.999) và nhận được (12).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 9 | 9 | 9 | 12 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| - | 4 | 6 | 5 | 7 | 3 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
12-3=9
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 9 | 9 | 9 | 12 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| - | 4 | 6 | 5 | 7 | 3 |
| 9 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-7=2
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 9 | 9 | 9 | 12 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| - | 4 | 6 | 5 | 7 | 3 |
| 2 | 9 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
9-5=4
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 9 | 9 | 9 | 12 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| - | 4 | 6 | 5 | 7 | 3 |
| 4 | 2 | 9 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
9-6=3
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 9 | 9 | 9 | 12 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| - | 4 | 6 | 5 | 7 | 3 |
| 3 | 4 | 2 | 9 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
6-4=2
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 9 | 9 | 9 | 12 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| - | 4 | 6 | 5 | 7 | 3 |
| 2 | 3 | 4 | 2 | 9 |
Giải pháp là: 23,429
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này