Giải pháp - Phép trừ dài
4,09
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 7 | , | 9 | 5 | |
| - | 3 | , | 8 | 6 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (9) ở vị trí số tiếp theo trở thành (8) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 15 | |||
| 7 | , | 9 | 5 | |
| - | 3 | , | 8 | 6 |
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
15-6=9
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 15 | |||
| 7 | , | 9 | 5 | |
| - | 3 | , | 8 | 6 |
| , | 9 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
8-8=0
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 15 | |||
| 7 | , | 9 | 5 | |
| - | 3 | , | 8 | 6 |
| , | 0 | 9 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
7-3=4
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 15 | |||
| 7 | , | 9 | 5 | |
| - | 3 | , | 8 | 6 |
| 4 | , | 0 | 9 |
Giải pháp là: 4,09
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này