Giải pháp - Phép trừ dài
5,15
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 7 | , | 5 | 4 | |
| - | 2 | , | 3 | 9 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 14 | |||
| 7 | , | 5 | 4 | |
| - | 2 | , | 3 | 9 |
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
14-9=5
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 14 | |||
| 7 | , | 5 | 4 | |
| - | 2 | , | 3 | 9 |
| , | 5 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
4-3=1
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 14 | |||
| 7 | , | 5 | 4 | |
| - | 2 | , | 3 | 9 |
| , | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
7-2=5
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 14 | |||
| 7 | , | 5 | 4 | |
| - | 2 | , | 3 | 9 |
| 5 | , | 1 | 5 |
Giải pháp là: 5,15
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này