Giải pháp - Phép trừ dài
1,96
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 7 | , | 1 | 1 | |
| - | 5 | , | 1 | 5 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 11 | |||
| 7 | , | 1 | 1 | |
| - | 5 | , | 1 | 5 |
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
11-5=6
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 11 | |||
| 7 | , | 1 | 1 | |
| - | 5 | , | 1 | 5 |
| , | 6 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | 10 | |||
| 0 | 11 | |||
| 7 | , | 1 | 1 | |
| - | 5 | , | 1 | 5 |
| , | 6 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
10-1=9
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | 10 | |||
| 0 | 11 | |||
| 7 | , | 1 | 1 | |
| - | 5 | , | 1 | 5 |
| , | 9 | 6 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
6-5=1
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | 10 | |||
| 0 | 11 | |||
| 7 | , | 1 | 1 | |
| - | 5 | , | 1 | 5 |
| 1 | , | 9 | 6 |
Giải pháp là: 1,96
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này