Giải pháp - Phép trừ dài
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 7 | 4 | 2 | 3 | |
| - | 9 | 8 | 7 | 6 | |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 13 | ||||
| 6 | 7 | 4 | 2 | 3 | |
| - | 9 | 8 | 7 | 6 | |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
13-6=7
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 13 | ||||
| 6 | 7 | 4 | 2 | 3 | |
| - | 9 | 8 | 7 | 6 | |
| 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 11 | ||||
| 1 | 13 | ||||
| 6 | 7 | 4 | 2 | 3 | |
| - | 9 | 8 | 7 | 6 | |
| 7 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
11-7=4
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 11 | ||||
| 1 | 13 | ||||
| 6 | 7 | 4 | 2 | 3 | |
| - | 9 | 8 | 7 | 6 | |
| 4 | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 13 | ||||
| 3 | 11 | ||||
| 1 | 13 | ||||
| 6 | 7 | 4 | 2 | 3 | |
| - | 9 | 8 | 7 | 6 | |
| 4 | 7 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
13-8=5
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 13 | ||||
| 3 | 11 | ||||
| 1 | 13 | ||||
| 6 | 7 | 4 | 2 | 3 | |
| - | 9 | 8 | 7 | 6 | |
| 5 | 4 | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột ngàn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 16 | ||||
| 6 | 13 | ||||
| 3 | 11 | ||||
| 1 | 13 | ||||
| 6 | 7 | 4 | 2 | 3 | |
| - | 9 | 8 | 7 | 6 | |
| 5 | 4 | 7 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
16-9=7
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 16 | ||||
| 6 | 13 | ||||
| 3 | 11 | ||||
| 1 | 13 | ||||
| 6 | 7 | 4 | 2 | 3 | |
| - | 9 | 8 | 7 | 6 | |
| 7 | 5 | 4 | 7 |
Viết 5 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 16 | ||||
| 6 | 13 | ||||
| 3 | 11 | ||||
| 1 | 13 | ||||
| 6 | 7 | 4 | 2 | 3 | |
| - | 9 | 8 | 7 | 6 | |
| 5 | 7 | 5 | 4 | 7 |
Giải pháp là: 57,547
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này