Giải pháp - Phép trừ dài
5.640
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 5 | 2 | 3 | |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
3-3=0
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 5 | 2 | 3 | |
| 0 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
6-2=4
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 5 | 2 | 3 | |
| 4 | 0 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 11 | |||
| 6 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 5 | 2 | 3 | |
| 4 | 0 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
11-5=6
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 11 | |||
| 6 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 5 | 2 | 3 | |
| 6 | 4 | 0 |
Viết 5 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 11 | |||
| 6 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 5 | 2 | 3 | |
| 5 | 6 | 4 | 0 |
Giải pháp là: 5,640
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này