Giải pháp - Phép trừ dài
14,67
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | 0 | , | 5 | 4 | |
| - | 4 | 5 | , | 8 | 7 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 14 | ||||
| 6 | 0 | , | 5 | 4 | |
| - | 4 | 5 | , | 8 | 7 |
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
14-7=7
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 14 | ||||
| 6 | 0 | , | 5 | 4 | |
| - | 4 | 5 | , | 8 | 7 |
| , | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (60) trở thành (59) và nhận được (14).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 14 | ||||
| 4 | 14 | ||||
| 6 | 0 | , | 5 | 4 | |
| - | 4 | 5 | , | 8 | 7 |
| , | 7 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
14-8=6
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 14 | ||||
| 4 | 14 | ||||
| 6 | 0 | , | 5 | 4 | |
| - | 4 | 5 | , | 8 | 7 |
| , | 6 | 7 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
9-5=4
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 14 | ||||
| 4 | 14 | ||||
| 6 | 0 | , | 5 | 4 | |
| - | 4 | 5 | , | 8 | 7 |
| 4 | , | 6 | 7 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
5-4=1
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 14 | ||||
| 4 | 14 | ||||
| 6 | 0 | , | 5 | 4 | |
| - | 4 | 5 | , | 8 | 7 |
| 1 | 4 | , | 6 | 7 |
Giải pháp là: 14,67
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này