Giải pháp - Phép trừ dài
3,92
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | , | 3 | 2 | |
| - | 2 | , | 4 | |
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | , | 3 | 2 | |
| - | 2 | , | 4 | 0 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
2-0=2
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | , | 3 | 2 | |
| - | 2 | , | 4 | 0 |
| , | 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 13 | |||
| 6 | , | 3 | 2 | |
| - | 2 | , | 4 | 0 |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
13-4=9
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 13 | |||
| 6 | , | 3 | 2 | |
| - | 2 | , | 4 | 0 |
| , | 9 | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
5-2=3
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 13 | |||
| 6 | , | 3 | 2 | |
| - | 2 | , | 4 | 0 |
| 3 | , | 9 | 2 |
Giải pháp là: 3,92
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này