Giải pháp - Phép trừ dài
3,82
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | , | 2 | 6 | |
| - | 2 | , | 4 | 4 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
6-4=2
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | , | 2 | 6 | |
| - | 2 | , | 4 | 4 |
| , | 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 12 | |||
| 6 | , | 2 | 6 | |
| - | 2 | , | 4 | 4 |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
12-4=8
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 12 | |||
| 6 | , | 2 | 6 | |
| - | 2 | , | 4 | 4 |
| , | 8 | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
5-2=3
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 12 | |||
| 6 | , | 2 | 6 | |
| - | 2 | , | 4 | 4 |
| 3 | , | 8 | 2 |
Giải pháp là: 3,82
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này