Giải pháp - Phép trừ dài
54,48
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 9 | , | 0 | 8 | |
| - | 4 | , | 6 | ||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 9 | , | 0 | 8 | |
| - | 4 | , | 6 | 0 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
8-0=8
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 9 | , | 0 | 8 | |
| - | 4 | , | 6 | 0 | |
| , | 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (9) ở vị trí số tiếp theo trở thành (8) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 10 | ||||
| 5 | 9 | , | 0 | 8 | |
| - | 4 | , | 6 | 0 | |
| , | 8 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
10-6=4
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 10 | ||||
| 5 | 9 | , | 0 | 8 | |
| - | 4 | , | 6 | 0 | |
| , | 4 | 8 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
8-4=4
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 10 | ||||
| 5 | 9 | , | 0 | 8 | |
| - | 4 | , | 6 | 0 | |
| 4 | , | 4 | 8 |
Viết 5 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 10 | ||||
| 5 | 9 | , | 0 | 8 | |
| - | 4 | , | 6 | 0 | |
| 5 | 4 | , | 4 | 8 |
Giải pháp là: 54,48
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này