Giải pháp - Phép trừ dài
29,95
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 8 | , | 6 | 7 | |
| - | 2 | 8 | , | 7 | 2 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
7-2=5
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 8 | , | 6 | 7 | |
| - | 2 | 8 | , | 7 | 2 |
| , | 5 |
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (8) ở vị trí số tiếp theo trở thành (7) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 7 | 16 | ||||
| 5 | 8 | , | 6 | 7 | |
| - | 2 | 8 | , | 7 | 2 |
| , | 5 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
16-7=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 7 | 16 | ||||
| 5 | 8 | , | 6 | 7 | |
| - | 2 | 8 | , | 7 | 2 |
| , | 9 | 5 |
Bởi vì chữ số trên cùng (7) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (17).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 17 | ||||
| 7 | 16 | ||||
| 5 | 8 | , | 6 | 7 | |
| - | 2 | 8 | , | 7 | 2 |
| , | 9 | 5 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
17-8=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 17 | ||||
| 7 | 16 | ||||
| 5 | 8 | , | 6 | 7 | |
| - | 2 | 8 | , | 7 | 2 |
| 9 | , | 9 | 5 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
4-2=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 17 | ||||
| 7 | 16 | ||||
| 5 | 8 | , | 6 | 7 | |
| - | 2 | 8 | , | 7 | 2 |
| 2 | 9 | , | 9 | 5 |
Giải pháp là: 29,95
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này