Giải pháp - Phép trừ dài
53,87
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 6 | , | 9 | 6 | |
| - | 3 | , | 0 | 9 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (9) ở vị trí số tiếp theo trở thành (8) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 16 | ||||
| 5 | 6 | , | 9 | 6 | |
| - | 3 | , | 0 | 9 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
16-9=7
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 16 | ||||
| 5 | 6 | , | 9 | 6 | |
| - | 3 | , | 0 | 9 | |
| , | 7 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
8-0=8
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 16 | ||||
| 5 | 6 | , | 9 | 6 | |
| - | 3 | , | 0 | 9 | |
| , | 8 | 7 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
6-3=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 16 | ||||
| 5 | 6 | , | 9 | 6 | |
| - | 3 | , | 0 | 9 | |
| 3 | , | 8 | 7 |
Viết 5 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 8 | 16 | ||||
| 5 | 6 | , | 9 | 6 | |
| - | 3 | , | 0 | 9 | |
| 5 | 3 | , | 8 | 7 |
Giải pháp là: 53,87
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này