Giải pháp - Phép trừ dài
27,33333
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn | phần một trăm nghìn |
| 5 | 3 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| - | 2 | 6 | ||||||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn | phần một trăm nghìn |
| 5 | 3 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| - | 2 | 6 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một trăm nghìn từ số ở đầu:
3-0=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn | phần một trăm nghìn |
| 5 | 3 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| - | 2 | 6 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| , | 3 |
Trừ các số ở cột phần mười nghìn từ số ở đầu:
3-0=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn | phần một trăm nghìn |
| 5 | 3 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| - | 2 | 6 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| , | 3 | 3 |
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
3-0=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn | phần một trăm nghìn |
| 5 | 3 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| - | 2 | 6 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| , | 3 | 3 | 3 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
3-0=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn | phần một trăm nghìn |
| 5 | 3 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| - | 2 | 6 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| , | 3 | 3 | 3 | 3 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
3-0=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn | phần một trăm nghìn |
| 5 | 3 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| - | 2 | 6 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn | phần một trăm nghìn |
| 4 | 13 | |||||||
| 5 | 3 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| - | 2 | 6 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
13-6=7
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn | phần một trăm nghìn |
| 4 | 13 | |||||||
| 5 | 3 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| - | 2 | 6 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
4-2=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn | phần một trăm nghìn |
| 4 | 13 | |||||||
| 5 | 3 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| - | 2 | 6 | , | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 7 | , | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Giải pháp là: 27,33333
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này