Giải pháp - Phép trừ dài
44,2
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 8 | , | 5 | 5 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
5-5=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 8 | , | 5 | 5 | |
| , | 0 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
7-5=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 8 | , | 5 | 5 | |
| , | 2 | 0 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 12 | ||||
| 5 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 8 | , | 5 | 5 | |
| , | 2 | 0 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
12-8=4
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 12 | ||||
| 5 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 8 | , | 5 | 5 | |
| 4 | , | 2 | 0 |
Viết 4 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 12 | ||||
| 5 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 8 | , | 5 | 5 | |
| 4 | 4 | , | 2 | 0 |
Giải pháp là: 44,2
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này