Giải pháp - Phép trừ dài
2,072
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 5 | , | 0 | 0 | 2 | |
| - | 2 | , | 9 | 3 | |
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 5 | , | 0 | 0 | 2 | |
| - | 2 | , | 9 | 3 | 0 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
2-0=2
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 5 | , | 0 | 0 | 2 | |
| - | 2 | , | 9 | 3 | 0 |
| , | 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (5.0) trở thành (4.9) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 9 | 10 | |||
| 5 | , | 0 | 0 | 2 | |
| - | 2 | , | 9 | 3 | 0 |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
10-3=7
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 9 | 10 | |||
| 5 | , | 0 | 0 | 2 | |
| - | 2 | , | 9 | 3 | 0 |
| , | 7 | 2 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
9-9=0
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 9 | 10 | |||
| 5 | , | 0 | 0 | 2 | |
| - | 2 | , | 9 | 3 | 0 |
| , | 0 | 7 | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
4-2=2
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 9 | 10 | |||
| 5 | , | 0 | 0 | 2 | |
| - | 2 | , | 9 | 3 | 0 |
| 2 | , | 0 | 7 | 2 |
Giải pháp là: 2,072
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này