Giải pháp - Phép trừ dài
40,269
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 8 | , | 2 | 6 | 9 | |
| - | 8 | |||||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 8 | , | 2 | 6 | 9 | |
| - | 8 | , | 0 | 0 | 0 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
9-0=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 8 | , | 2 | 6 | 9 | |
| - | 8 | , | 0 | 0 | 0 | |
| , | 9 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
6-0=6
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 8 | , | 2 | 6 | 9 | |
| - | 8 | , | 0 | 0 | 0 | |
| , | 6 | 9 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
2-0=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 8 | , | 2 | 6 | 9 | |
| - | 8 | , | 0 | 0 | 0 | |
| , | 2 | 6 | 9 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
8-8=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 8 | , | 2 | 6 | 9 | |
| - | 8 | , | 0 | 0 | 0 | |
| 0 | , | 2 | 6 | 9 |
Viết 4 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 8 | , | 2 | 6 | 9 | |
| - | 8 | , | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | , | 2 | 6 | 9 |
Giải pháp là: 40,269
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này