Giải pháp - Phép trừ dài
4.466
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 5 | 2 | 7 | |
| 3 | 0 | |||
| - | 3 | 1 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
7-0-1=6
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 5 | 2 | 7 | |
| 3 | 0 | |||
| - | 3 | 1 | ||
| 6 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 12 | |||
| 4 | 5 | 2 | 7 | |
| 3 | 0 | |||
| - | 3 | 1 | ||
| 6 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
12-3-3=6
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 12 | |||
| 4 | 5 | 2 | 7 | |
| 3 | 0 | |||
| - | 3 | 1 | ||
| 6 | 6 |
Viết 4 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 12 | |||
| 4 | 5 | 2 | 7 | |
| 3 | 0 | |||
| - | 3 | 1 | ||
| 4 | 6 | 6 |
Viết 4 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 12 | |||
| 4 | 5 | 2 | 7 | |
| 3 | 0 | |||
| - | 3 | 1 | ||
| 4 | 4 | 6 | 6 |
Giải pháp là: 4,466
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này