Giải pháp - Phép trừ dài
132,015
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 5 | 1 | , | 0 | 2 | ||
| - | 3 | 1 | 9 | , | 0 | 0 | 5 |
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 5 | 1 | , | 0 | 2 | 0 | |
| - | 3 | 1 | 9 | , | 0 | 0 | 5 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần một nghìn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 10 | ||||||
| 4 | 5 | 1 | , | 0 | 2 | 0 | |
| - | 3 | 1 | 9 | , | 0 | 0 | 5 |
| , |
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
10-0-5=5
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 10 | ||||||
| 4 | 5 | 1 | , | 0 | 2 | 0 | |
| - | 3 | 1 | 9 | , | 0 | 0 | 5 |
| , | 5 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
1-0=1
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 10 | ||||||
| 4 | 5 | 1 | , | 0 | 2 | 0 | |
| - | 3 | 1 | 9 | , | 0 | 0 | 5 |
| , | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
0-0=0
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 10 | ||||||
| 4 | 5 | 1 | , | 0 | 2 | 0 | |
| - | 3 | 1 | 9 | , | 0 | 0 | 5 |
| , | 0 | 1 | 5 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 11 | ||||||
| 1 | 10 | ||||||
| 4 | 5 | 1 | , | 0 | 2 | 0 | |
| - | 3 | 1 | 9 | , | 0 | 0 | 5 |
| , | 0 | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
11-9=2
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 11 | ||||||
| 1 | 10 | ||||||
| 4 | 5 | 1 | , | 0 | 2 | 0 | |
| - | 3 | 1 | 9 | , | 0 | 0 | 5 |
| 2 | , | 0 | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
4-1=3
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 11 | ||||||
| 1 | 10 | ||||||
| 4 | 5 | 1 | , | 0 | 2 | 0 | |
| - | 3 | 1 | 9 | , | 0 | 0 | 5 |
| 3 | 2 | , | 0 | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
4-3=1
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 4 | 11 | ||||||
| 1 | 10 | ||||||
| 4 | 5 | 1 | , | 0 | 2 | 0 | |
| - | 3 | 1 | 9 | , | 0 | 0 | 5 |
| 1 | 3 | 2 | , | 0 | 1 | 5 |
Giải pháp là: 132,015
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này