Giải pháp - Phép trừ dài
4,83
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 5 | , | 8 | 2 | |
| - | 4 | 0 | , | 9 | 9 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (8) ở vị trí số tiếp theo trở thành (7) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 7 | 12 | ||||
| 4 | 5 | , | 8 | 2 | |
| - | 4 | 0 | , | 9 | 9 |
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
12-9=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 7 | 12 | ||||
| 4 | 5 | , | 8 | 2 | |
| - | 4 | 0 | , | 9 | 9 |
| , | 3 |
Bởi vì chữ số trên cùng (7) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (17).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 17 | ||||
| 7 | 12 | ||||
| 4 | 5 | , | 8 | 2 | |
| - | 4 | 0 | , | 9 | 9 |
| , | 3 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
17-9=8
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 17 | ||||
| 7 | 12 | ||||
| 4 | 5 | , | 8 | 2 | |
| - | 4 | 0 | , | 9 | 9 |
| , | 8 | 3 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
4-0=4
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 17 | ||||
| 7 | 12 | ||||
| 4 | 5 | , | 8 | 2 | |
| - | 4 | 0 | , | 9 | 9 |
| 4 | , | 8 | 3 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
4-4=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 17 | ||||
| 7 | 12 | ||||
| 4 | 5 | , | 8 | 2 | |
| - | 4 | 0 | , | 9 | 9 |
| 0 | 4 | , | 8 | 3 |
Giải pháp là: 4,83
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này