Giải pháp - Phép trừ dài
43.858
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 3 | 8 | 7 | 5 | |
| - | 1 | 7 | |||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 3 | 8 | 7 | 5 | |
| - | 1 | 7 | |||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
15-7=8
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 3 | 8 | 7 | 5 | |
| - | 1 | 7 | |||
| 8 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
6-1=5
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 3 | 8 | 7 | 5 | |
| - | 1 | 7 | |||
| 5 | 8 |
Viết 8 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 3 | 8 | 7 | 5 | |
| - | 1 | 7 | |||
| 8 | 5 | 8 |
Viết 3 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 3 | 8 | 7 | 5 | |
| - | 1 | 7 | |||
| 3 | 8 | 5 | 8 |
Viết 4 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 3 | 8 | 7 | 5 | |
| - | 1 | 7 | |||
| 4 | 3 | 8 | 5 | 8 |
Giải pháp là: 43,858
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này