Giải pháp - Phép trừ dài
4.282
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 3 | 7 | 6 | |
| - | 9 | 4 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
6-4=2
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 3 | 7 | 6 | |
| - | 9 | 4 | ||
| 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (7) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (3) ở vị trí số tiếp theo trở thành (2) và nhận (17).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 17 | |||
| 4 | 3 | 7 | 6 | |
| - | 9 | 4 | ||
| 2 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
17-9=8
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 17 | |||
| 4 | 3 | 7 | 6 | |
| - | 9 | 4 | ||
| 8 | 2 |
Viết 2 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 17 | |||
| 4 | 3 | 7 | 6 | |
| - | 9 | 4 | ||
| 2 | 8 | 2 |
Viết 4 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 17 | |||
| 4 | 3 | 7 | 6 | |
| - | 9 | 4 | ||
| 4 | 2 | 8 | 2 |
Giải pháp là: 4,282
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này