Giải pháp - Phép trừ dài
1.314
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 3 | 0 | 1 | |
| - | 2 | 9 | 8 | 7 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (30) trở thành (29) và nhận được (11).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 11 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | |
| - | 2 | 9 | 8 | 7 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
11-7=4
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 11 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | |
| - | 2 | 9 | 8 | 7 |
| 4 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-8=1
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 11 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | |
| - | 2 | 9 | 8 | 7 |
| 1 | 4 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 12 | |||
| 2 | 9 | 11 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | |
| - | 2 | 9 | 8 | 7 |
| 1 | 4 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
12-9=3
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 12 | |||
| 2 | 9 | 11 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | |
| - | 2 | 9 | 8 | 7 |
| 3 | 1 | 4 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
3-2=1
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 12 | |||
| 2 | 9 | 11 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | |
| - | 2 | 9 | 8 | 7 |
| 1 | 3 | 1 | 4 |
Giải pháp là: 1,314
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này