Giải pháp - Phép trừ dài
16,39
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 2 | 6 | , | 3 | 6 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 2 | 6 | , | 3 | 6 |
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
15-6=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 2 | 6 | , | 3 | 6 |
| , | 9 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
6-3=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 2 | 6 | , | 3 | 6 |
| , | 3 | 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 3 | 12 | ||||
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 2 | 6 | , | 3 | 6 |
| , | 3 | 9 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
12-6=6
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 3 | 12 | ||||
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 2 | 6 | , | 3 | 6 |
| 6 | , | 3 | 9 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
3-2=1
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 3 | 12 | ||||
| 6 | 15 | ||||
| 4 | 2 | , | 7 | 5 | |
| - | 2 | 6 | , | 3 | 6 |
| 1 | 6 | , | 3 | 9 |
Giải pháp là: 16,39
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này