Giải pháp - Phép trừ dài
33,477
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 3 | 9 | , | 8 | |||
| - | 6 | , | 3 | 2 | 3 | |
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 3 | 9 | , | 8 | 0 | 0 | |
| - | 6 | , | 3 | 2 | 3 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần một nghìn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (80) trở thành (79) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 9 | 10 | ||||
| 3 | 9 | , | 8 | 0 | 0 | |
| - | 6 | , | 3 | 2 | 3 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
10-0-3=7
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 9 | 10 | ||||
| 3 | 9 | , | 8 | 0 | 0 | |
| - | 6 | , | 3 | 2 | 3 | |
| , | 7 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
9-2=7
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 9 | 10 | ||||
| 3 | 9 | , | 8 | 0 | 0 | |
| - | 6 | , | 3 | 2 | 3 | |
| , | 7 | 7 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
7-3=4
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 9 | 10 | ||||
| 3 | 9 | , | 8 | 0 | 0 | |
| - | 6 | , | 3 | 2 | 3 | |
| , | 4 | 7 | 7 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
9-6=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 9 | 10 | ||||
| 3 | 9 | , | 8 | 0 | 0 | |
| - | 6 | , | 3 | 2 | 3 | |
| 3 | , | 4 | 7 | 7 |
Viết 3 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 9 | 10 | ||||
| 3 | 9 | , | 8 | 0 | 0 | |
| - | 6 | , | 3 | 2 | 3 | |
| 3 | 3 | , | 4 | 7 | 7 |
Giải pháp là: 33,477
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này