Giải pháp - Phép trừ dài
78
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 7 | 6 | |
| - | 2 | 9 | 8 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 16 | ||
| 3 | 7 | 6 | |
| - | 2 | 9 | 8 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
16-8=8
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 16 | ||
| 3 | 7 | 6 | |
| - | 2 | 9 | 8 |
| 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (3) ở vị trí số tiếp theo trở thành (2) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 16 | ||
| 6 | 16 | ||
| 3 | 7 | 6 | |
| - | 2 | 9 | 8 |
| 8 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
16-9=7
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 16 | ||
| 6 | 16 | ||
| 3 | 7 | 6 | |
| - | 2 | 9 | 8 |
| 7 | 8 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
2-2=0
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 16 | ||
| 6 | 16 | ||
| 3 | 7 | 6 | |
| - | 2 | 9 | 8 |
| 0 | 7 | 8 |
Giải pháp là: 78
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này