Giải pháp - Phép trừ dài
2.286
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 4 | 2 | 4 | |
| 1 | 1 | 1 | 7 | |
| - | 2 | 1 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 14 | |||
| 3 | 4 | 2 | 4 | |
| 1 | 1 | 1 | 7 | |
| - | 2 | 1 | ||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
14-7-1=6
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 14 | |||
| 3 | 4 | 2 | 4 | |
| 1 | 1 | 1 | 7 | |
| - | 2 | 1 | ||
| 6 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 11 | |||
| 1 | 14 | |||
| 3 | 4 | 2 | 4 | |
| 1 | 1 | 1 | 7 | |
| - | 2 | 1 | ||
| 6 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
11-1-2=8
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 11 | |||
| 1 | 14 | |||
| 3 | 4 | 2 | 4 | |
| 1 | 1 | 1 | 7 | |
| - | 2 | 1 | ||
| 8 | 6 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
3-1=2
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 11 | |||
| 1 | 14 | |||
| 3 | 4 | 2 | 4 | |
| 1 | 1 | 1 | 7 | |
| - | 2 | 1 | ||
| 2 | 8 | 6 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
3-1=2
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 11 | |||
| 1 | 14 | |||
| 3 | 4 | 2 | 4 | |
| 1 | 1 | 1 | 7 | |
| - | 2 | 1 | ||
| 2 | 2 | 8 | 6 |
Giải pháp là: 2,286
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này