Giải pháp - Phép trừ dài
1.764
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 3 | 6 | 4 | |
| - | 1 | 6 | 0 | 0 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
4-0=4
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 3 | 6 | 4 | |
| - | 1 | 6 | 0 | 0 |
| 4 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
6-0=6
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 3 | 6 | 4 | |
| - | 1 | 6 | 0 | 0 |
| 6 | 4 |
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (3) ở vị trí số tiếp theo trở thành (2) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 13 | |||
| 3 | 3 | 6 | 4 | |
| - | 1 | 6 | 0 | 0 |
| 6 | 4 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
13-6=7
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 13 | |||
| 3 | 3 | 6 | 4 | |
| - | 1 | 6 | 0 | 0 |
| 7 | 6 | 4 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
2-1=1
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 13 | |||
| 3 | 3 | 6 | 4 | |
| - | 1 | 6 | 0 | 0 |
| 1 | 7 | 6 | 4 |
Giải pháp là: 1,764
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này