Giải pháp - Phép trừ dài
3.176
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 2 | 4 | 9 | |
| - | 7 | 3 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
9-3=6
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 2 | 4 | 9 | |
| - | 7 | 3 | ||
| 6 |
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 14 | |||
| 3 | 2 | 4 | 9 | |
| - | 7 | 3 | ||
| 6 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
14-7=7
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 14 | |||
| 3 | 2 | 4 | 9 | |
| - | 7 | 3 | ||
| 7 | 6 |
Viết 1 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 14 | |||
| 3 | 2 | 4 | 9 | |
| - | 7 | 3 | ||
| 1 | 7 | 6 |
Viết 3 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 14 | |||
| 3 | 2 | 4 | 9 | |
| - | 7 | 3 | ||
| 3 | 1 | 7 | 6 |
Giải pháp là: 3,176
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này