Giải pháp - Phép trừ dài
2.180
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 2 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 0 | 4 | 3 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
3-3=0
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 2 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 0 | 4 | 3 |
| 0 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 12 | |||
| 3 | 2 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 0 | 4 | 3 |
| 0 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
12-4=8
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 12 | |||
| 3 | 2 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 0 | 4 | 3 |
| 8 | 0 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
1-0=1
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 12 | |||
| 3 | 2 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 0 | 4 | 3 |
| 1 | 8 | 0 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
3-1=2
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 12 | |||
| 3 | 2 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 0 | 4 | 3 |
| 2 | 1 | 8 | 0 |
Giải pháp là: 2,180
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này