Giải pháp - Phép trừ dài
315.240
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 1 | 6 | 5 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 2 | 8 | 3 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
3-3=0
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 1 | 6 | 5 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 2 | 8 | 3 | ||
| 0 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 12 | |||||
| 3 | 1 | 6 | 5 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 2 | 8 | 3 | ||
| 0 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
12-8=4
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 12 | |||||
| 3 | 1 | 6 | 5 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 2 | 8 | 3 | ||
| 4 | 0 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
4-2=2
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 12 | |||||
| 3 | 1 | 6 | 5 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 2 | 8 | 3 | ||
| 2 | 4 | 0 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
6-1=5
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 12 | |||||
| 3 | 1 | 6 | 5 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 2 | 8 | 3 | ||
| 5 | 2 | 4 | 0 |
Viết 1 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 12 | |||||
| 3 | 1 | 6 | 5 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 2 | 8 | 3 | ||
| 1 | 5 | 2 | 4 | 0 |
Viết 3 vào vị trí trăm ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 12 | |||||
| 3 | 1 | 6 | 5 | 2 | 3 | |
| - | 1 | 2 | 8 | 3 | ||
| 3 | 1 | 5 | 2 | 4 | 0 |
Giải pháp là: 315,240
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này